Chương trình đào tạo ngành Y khoa | Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng

Chương trình đào tạo ngành Y khoa

27-03-2019 | 1945 lượt xem
 
GIỚI THIỆU

 Đào tạo Bác sĩ đa khoa - Nhà khoa học có đủ y đức, có kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở vững chắc, có kiến thức và kỹ năng cơ bản về lâm sàng và cộng đồng, kết hợp y học hiện đại với y học cổ truyền, có trình độ tiếng Anh tương đương IELTS 5.0, có tầm nhìn và năng lực nghiên cứu khoa học, có khả năng tiếp cận và ứng dụng các thành tựu khoa học y học trong bảo vệ và chăm sức khỏe nhân dân, có khả năng tự học vươn lên, đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.

  • Vận dụng được các kiến thức khoa học tự nhiên như hóa học, sinh học, vật lý, lý sinh để giải thích các hiện tượng bệnh lý.

  • Phân tích được các hiện tượng, các cơ chế hoạt động, nguyên lý vận hành của các trang thiết bị phục vụ chẩn đoán và điều trị.

  • Tiếp cận được với các kiến thức y sinh học và kỹ thuật y dược hiện đại.

  • Vận dụng được kiến thức cốt lõi về khoa học sức khỏe và các mối liên quan giữa sức khỏe với các yếu tố môi trường, xã hội.

  • Đánh giá và phân tích được mối liên quan giữa sức khỏe, bệnh tật với môi trường và các yếu tố tâm lý-xã hội.

  • Hiểu được đặc điểm giải phẫu, cấu trúc và hoạt động của cơ thể con người trong trạng thái bình thường và bệnh lý. Đánh giá được sự thay đổi các trạng thái cơ thể trong những điều kiện bình thường và bệnh lý.

  • Áp dụng được những kiến thức cơ bản, cơ sở để giải thích một cách sâu sắc các triệu chứng bệnh lý của người bệnh. Phân tích và tổng hợp được các triệu chứng, các dấu hiệu để chẩn đoán các tình trạng bệnh lý.

  • Áp dụng được các phương pháp, các kỹ thuật để điều trị và chăm sóc người bệnh.

  • Vận dụng tổng hợp kiến thức thu được để phân tích, đánh giá, xử trí các vấn đề sức khỏe tại bệnh viện và cộng đồng

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Môn học/học phần

Số tiết

Số ĐVHT

LT

TH

Tổng

LT

TH

Tổng

Năm thứ nhất

1

Giáo dục quốc phòng

0

4t

4t

0

4t

4t

2

Toán cao cấp

45

0

45

3

0

3

3

Vật lý - Lý sinh

45

30

75

3

1

4

4

Hóa đại cương - Hóa vô cơ

45

0

45

3

0

3

5

Sinh học đại cương

30

30

60

2

1

3

6

Tiếng Anh A1

45

0

45

3

0

3

7

Giáo dục thể chất

0

30

30

0

1

1

8

Giải phẫu 1

60

60

120

4

2

6

9

Tin học cơ sở

30

60

90

2

2

4

10

Di truyền học- Sinh học phân tử

60

30

90

4

1

5

11

Tiếng Anh A2

45

0

45

3

0

3

12

Xác suất thống kê

45

0

45

3

0

3

13

Giải phẫu 2

60

60

120

4

2

6

14

Các nguyên lý cơ bản của CNM-L 1

60

0

60

4

0

4

 

Tổng năm 1

570

300

+4t

870

38

10

+4t

48

+4t

Năm thứ hai

15

Tâm lý y học - Y Đức

30

15

45

2

1

3

16

Hóa hữu cơ

30

30

60

2

1

3

17

Các nguyên lý cơ bản của CNM-L 2

60

0

60

4

0

4

18

Hóa sinh

45

30

75

3

1

4

19

Ký sinh trùng

45

30

75

3

1

4

20

Vi sinh

45

30

75

3

1

4

21

Mô phôi

60

30

90

4

1

5

22

Sinh lý học

60

30

90

4

1

5

23

Tiếng Anh chuyên ngành

60

0

60

4

0

4

24

Điều dưỡng cơ sở

30

0

30

2

0

2

25

Thực tập Điều dưỡng (Skill lab+Bệnh viện)

0

75

75

0

2

2

26

Nội cơ sở

45

45

90

3

1

4

27

Ngoại cơ sở

30

45

75

2

1

3

28

Giải phẫu bệnh

45

30

75

3

1

4

 

Tổng năm 2

585

390

975

39

12

51

 Năm thứ ba

29

Dược lý

60

30

90

4

1

5

30

Sinh lý bệnh - Miễn dịch

60

30

90

4

1

5

31

Phẫu thuật thực hành

30

30

60

2

1

3

32

Chẩn đoán hình ảnh

30

2t

60

2

1

3

33

Nội bệnh lý 1

60

16t

300

4

8

12

34

Ngoại bệnh lý 1

60

8t

180

4

4

8

35

Chấn thương chỉnh hình

45

4t

105

3

2

5

36

Dinh dưỡng - Vệ sinh AT thực phẩm

30

0

30

2

0

2

37

Phương pháp nghiên cứu Khoa học

30

30

60

2

1

3

38

SK môi trường và SK nghề nghiệp

45

2t

75

3

1

4

39

Dịch tễ học và Dịch tễ ứng dụng

60

2t

90

4

1

5

40

Thực tập cộng đồng

0

2t

30

0

1

1

 

Tổng năm 3

510

120
+32t

1170

34

22

56

 Năm thứ 

41

Ung thư

30

2t

90

2

1

3

42

Huyết học

30

2t

90

2

1

3

43

Gây mê hồi sức

15

2t

45

1

1

2

44

Đường lối CM của ĐCS Việt Nam

45

0

45

3

0

3

45

Nội bệnh lý 2

60

12t

240

4

6

10

46

Nhi khoa 1 + 2

60

12t

240

4

6

10

47

Phụ sản 1 + 2

60

12t

240

4

6

10

48

Giáo dục và nâng cao sức khỏe

30

0

30

2

0

2

49

Da liễu

30

2t

60

2

1

3

50

Dược lý lâm sàng

30

0

30

2

0

2

51

Chăm sóc sức khỏe ban đầu

30

0

30

2

0

2

52

Hóa học lâm sàng

15

0

15

1

0

1

53

Y học quân sự

30

0

30

2

0

2

 

Tổng năm 4

465

44t

1185

31

22

53

 Năm thứ năm

54

Tư tưởng Hồ Chí Minh

45

0

45

3

0

3

55

Kinh tế y tế -Bảo hiểm y tế

15

0

15

1

0

1

56

Tổ chức và quản lý y tế - y tế quốc gia

30

0

30

2

0

2

57

Pháp y

15

2t

45

1

1

2

58

Mắt

30

2t

60

2

1

3

59

Tai mũi họng

30

2t

60

2

1

3

60

Răng hàm mặt

30

2t

60

2

1

3

61

Ngoại bệnh lý 2

60

0

60

4

0

4

62

DS - KHHGĐ - SKSS

15

2t

45

1

1

2

63

Lao

30

2t

60

2

1

3

64

Tâm thần

30

2t

60

2

1

3

65

Y học cổ truyền

30

2t

60

2

1

3

66

Nội thần kinh

30

4t

90

2

2

4

67

Truyền Nhiễm

60

4t

120

4

2

6

68

Y học hạt nhân

15

30

45

1

1

2

69

Chấn thương chỉnh hình, Phục hồi chức năng

30

4t

90

2

2

4

70

Ngoại thần kinh + Phẫu nhi

15

4t

45

1

1

2

 

Tổng năm 5

510

30
+32t

990

34

16

50

 Năm thứ sáu

71

Nội bệnh lý 3

75

9t

210

5

5

10

72

Ngoại bệnh lý 3

60

9t

195

4

5

9

73

Lão khoa

30

2t

75

2

1

3

74

Nhi khoa 3

60

9t

195

4

5

9

75

Phụ sản 3

60

9t

195

4

5

9

76

Hồi sức cấp cứu nội khoa

30

2t

60

2

1

3

77

Thực tập cộng đồng

0

4t

60

0

2

2

78

 

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

0

10

10

 

Tổng năm 6

315

44t

990

21

34

55

 

TỐT NGHIỆP

           

79

Thi tốt nghiệp hoặc khóa luận

10

0

10

     
 

Tổng

10

0

10

 

 

 

 

 

 

 
 

Tin liên quan

Hoạt động sinh viên