Chương trình đào tạo ngành Răng Hàm Mặt | Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng

Chương trình đào tạo ngành Răng Hàm Mặt

27-03-2019 | 2369 lượt xem
GIỚI THIỆU
 

Đào tạo bác sĩ Răng hàm mặt có y đức; có kiến thức khoa học cơ bản; có kiến thức cơ bản của y học và nha khoa hiện đại; có kiến thức và kĩ năng thực hành trong dự phòng và điều trị các bệnh răng miệng cho cá nhân và cộng đồng; có khả năng kết hợp y học hiện đại với y học cổ truyền; có khả năng tự học vươn lên đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ răng miệng cho nhân dân.

  • Hiểu được đặc điểm giải phẫu, cấu trúc của răng hàm mặt trong trạng thái bình thường và bệnh lý.
  • Đánh giá được sự thay đổi các trạng thái cơ thể trong những điều kiện bình thường và bệnh lý.
  • Áp dụng được những kiến thức cơ bản, cơ sở vào thực hiện các kĩ thuật chẩn đoán bệnh lý răng hàm mặt.
  • Áp dụng được các phương pháp, các kỹ thuật để thực hiện được các xét nghiệm cần thiết trong chẩn đoán và điều trị bệnh lý răng hàm mặt.
  • Đánh giá, phân tích, đề xuất giải pháp và giải quyết vấn đề sức khỏe răng miệng.
  • Vận dụng tổng hợp kiến thức thu được để phân tích và đánh giá các vấn đề sức khỏe răng miệng tại bệnh viện và cộng đồng.
  • Cải tiến các kỹ thuật thăm dò chuẩn đoán bệnh lý răng miệng, cập nhật các tiến bộ khoa học kỹ thuật trong công việc.
  • Sử dụng kết hợp được một số biện pháp y học cổ truyền trong phòng bệnh và chữa bệnh răng hàm mặt

 

 

 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 

Năm học

TT

Môn học/học phần

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

NĂM THỨ NHẤT

Học kỳ I

1

Những NLCB chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

2

30

 

 

2

Tin học

3

2

30

1

30

3

Tiếng anh A2.1

3

3

45

 

 

4

Giáo dục thể chất 1

1*

 

 

 

 

5

Xác suất thống kê

3

2

30

1

30

6

Lý sinh

2

2

30

0

0

7

Giải phẫu 1

3

2

30

1

30

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

16

13

195

3

90

Học kỳ II

8

Những NLCB Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

2

2

30

 

 

9

Giải phẫu răng 1

2

1

15

1

30

10

Tiếng anh A2.2

3

3

45

 

 

11

Giáo dục thể chất 2

1*

 

 

 

 

12

Hóa học

4

3

45

1

30

13

Sinh học và di truyền

4

3

45

1

30

14

Pháp luật đại cương

2

2

30

0

0

15

Giải phẫu 2

3

2

30

1

30

16

Giáo dục quốc phòng – An ninh

1*

 

 

 

 

 

Tổng

20

16

240

4

120

NĂM THỨ HAI

Học kỳ III

17

Giáo dục thể chất 3

1*

 

 

 

 

18

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

30

 

 

19

Sinh lý

4

3

45

1

30

20

Hóa sinh

3

2

30

1

30

21

Tiếng anh B1

4

3

45

1

30

22

Sinh học phân tử

2

1

15

1

30

23

Vi sinh

3

2

30

1

30

24

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

3

45

 

 

 

Tổng

21

16

240

5

150

Học kỳ IV

25

Giáo dục thể chất 4

1*

 

 

 

 

26

Mô phôi

3

2

30

1

30

27

Ký sinh trùng

2

1

15

1

30

28

SHPT và di truyền

2

2

30

 

 

29

Miễn dịch học

2

2

30

 

 

30

Điều dưỡng cơ bản

3

2

30

1

60

31

Tổ chức và quản lý y tế

2

2

30

 

 

32

Tâm lý y học- Y đức

3

2

30

1

30

33

Dược lý

4

3

45

1

30

 

Tổng

21

16

240

5

180

NĂM THỨ BA

Học kỳ V

34

Giáo dục thể chất 5

1*

 

 

 

 

35

Nội khoa cơ sở

4

3

45

1

60

36

Ngoại khoa cơ sở

4

3

45

1

60

37

Giải phẫu bệnh

3

2

30

1

30

38

Nghiên cứu khoa học

2

2

30

 

 

39

Sinh lý bệnh

2

1

15

1

30

40

Dịch tễ học

2

2

30

 

 

41

Kỹ thuật Y dươc hiện đại

2

2

30

 

 

 

Tổng

19

15

225

4

180

Học kỳ VI

42

Nội bệnh lý

4

3

45

1

60

43

Ngoại bệnh lý

4

3

45

1

60

44

Nhi khoa

3

2

30

1

60

45

Sản phụ khoa

3

2

30

1

60

46

Giải phẫu răng

5

3

45

2

60

 

Tổng

19

13

195

6

300

NĂM THỨ TƯ

Học kỳ VII

47

Phục hình cố định 1

2

2

30

 

 

48

Mô phôi răng miệng- sinh học miệng

2

2

30

 

 

49

Vật liệu- trang thiết bị nha khoa

2

1

15

1

30

50

Nha chu 1

3

2

30

1

60

51

Phục hình tháo lắp 1

2

2

30

 

 

52

Chữa răng nội nha 1

3

3

45

 

 

53

Răng trẻ em 1

2

2

30

 

 

54

Cắn khớp học

2

2

30

 

 

 

Tổng

18

16

240

2

90

Học kỳ VIII

55

Bệnh lý miệng 1

3

3

45

 

 

56

Mô phỏng lâm sàng RTE

2

 

 

2

60

57

Mô phỏng lâm sàng phục hình cố định

2

 

 

2

60

58

Mô phỏng lâm sàng chữa răng nội nha

2

 

 

2

60

59

Nhổ răng

3

2

30

1

30

60

Mô phỏng lâm sàng phục hính tháo lắp

2

 

 

2

60

61

Chẩn đoán hình ảnh răng hàm mặt

2

1

15

1

30

62

Nha chu 2

2

1

15

1

60

 

Tổng

18

7

105

11

360

NĂM THỨ NĂM

Học kỳ IX

63

Nha khoa công cộng

2

1

15

1

60

64

Bệnh lý miệng 2

3

1

15

2

120

65

Y học cổ truyền

2

1

15

1

60

66

Thần kinh

2

1

15

1

60

67

Tai mũi họng

2

1

15

1

60

68

Nhãn khoa

2

1

15

1

60

69

Da liễu

2

1

15

1

60

70

Răng trẻ em 2

2

1

15

1

60

 

Tổng

17

8

120

9

540

Học kỳ X

71

Phẫu thuật trong miệng

4

2

30

2

120

72

Chữa răng nội nha 2

3

1

15

2

120

73

Phục hình cố định 2

3

1

15

2

120

74

Chỉnh hình răng mặt

3

2

30

1

30

75

Tiếng Anh chuyên ngành

4

4

60

 

 

76

Phục hình tháo lắp 2

3

1

15

2

120

 

Tổng

20

11

165

9

510

NĂM THỨ SÁU

Học kỳ XI

77

Giải phẫu ứng dụng và phẫu thuật miệng- hàm mặt

2

1

15

1

60

78

Cấy ghép nha khoa

2

2

30

 

 

79

Phẫu thuật hàm mặt

4

2

30

2

120

80

Pháp nha- Tổ chức hành nghề BS RHM

2

2

30

 

 

81

Nha khoa hiện đại

2

2

30

 

 

82

Lão nha

2

1

15

1

30

 

Tổng

14

10

150

4

210

Học kỳ XII

83

Thực hành lâm sàng

2

 

 

2

120

84

Khóa luận tốt nghiệp/ các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

405

 

Tổng

11

 

 

 

525

 
 

Tin liên quan

Hoạt động sinh viên