Chương trình đào tạo ngành Dược | Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng

Chương trình đào tạo ngành Dược

25-02-2017 | 326 lượt xem

Đào tạo Dược sĩ có đạo đc tốt, có kiến thc khoa học  bản và y – dược học  sở vng chắc, có kiến thc   năngchuyên môn  bản để cộng tác với bác  y khoa hướng dẫn người bệnh hoặc nhân dân sử dụng thuốc hợp lý, an toàn,hiệu quả; sản xut, quản   cung ứng thuốc tốt;  khả ng tự học vươn lên góp phần đáp ng nhu cầu chăm sócvà bảo vệ sc khỏe nhân dân,  tm nhìn và năng lc sáng tạo, khả năng hội nhập tốt.

  • Làm chủ được các kiến thức về nguyên liệu sử dụng làm thuốc trên các khía cạnh thuốc về Dược.
  • Phát  triển nghiên cứu dựa trên các thành tựu công nghệ như sinh học, hóa dược, nano…
  • Có kiến thức sâu rộng về mô hình tổ chức ngành Dược và các kiến thức về chính sách quốc gia liên quan đến Dược.
  • Làm chủ thông tin, cung cấp thông tin và sản phẩm chăm sóc sức khỏe đến người bệnh một cách chính xác, cập nhật và đáng tin cậy.
  • Được thực tập trong các phòng thí nghiệm, các cơ sở Dược hiện đại trong quá trình thực tập để có thể tiếp cận với thực tiễn nghề nghiệp trước khi ra trường.
  • Nhận biết và nghiên cứu giải quyết các vấn đề khoa học dược ở mức độ cơ bản, các tình huống nghiệp vụ.
  • Hợp tác tốt đối với người bệnh và các đối tượng khác , thực hiện các hoạt động để tăng cường sức khỏe cho người bệnh và cộng đồng.
  • Thực hiện được công tác quản lý nguồn nhân lực, nhận thức được trách nhiệm với cộng đồng, người bệnh và ngành nghề Dược.
 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 

Năm học

TT

Môn học/học phần

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

NĂM THỨ NHẤT

Học kỳ I

1

Toán thống kê y dược

3

3

45

 

 

2

Lý sinh

2

2

30

 

 

3

Hóa đại cương – Hóa vô cơ

2

2

30

 

 

4

Sinh học đại cương - di truyền

2

2

30

 

 

5

Tiếng Anh A1

2

2

30

 

 

6

Những NLCB chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

2

30

 

 

7

Giáo dục thể chất 1

1*

 

 

 

 

8

Tin học

3

2

30

1

30

 

Tổng

16

15

225

1

30

Học kỳ II

9

Tiếng anh A2

2

2

30

 

 

10

Những NLCB Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

2

2

30

 

 

11

Tâm lý y học - Y đức

2

2

30

 

 

12

Dược xã hội học

2

2

30

 

 

13

Pháp luật đại cương

2

2

30

 

 

14

Hóa hữu cơ 1

3

3

45

 

 

15

Thực hành dược khoa

2

 

 

2

60

16

Giáo dục quốc phòng – An ninh

11*

 

 

 

 

 

Tổng

15

13

195

2

60

NĂM THỨ HAI

Học kỳ III

17

Giáo dục thể chất 3

1*

 

 

 

 

18

Tiếng anh B1

2

2

30

 

 

19

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

30

 

 

20

Hóa hữu cơ 2

5

3

45

2

60

21

Hoá lý dược

3

2

30

1

30

22

Thực vật Dược 1

3

2

30

1

30

23

Giải phẫu

3

2

30

1

30

 

Tổng

18

13

195

5

150

Học kỳ IV

24

Giáo dục thể chất 4

1*

 

 

 

 

25

Đường lối CMĐCSVN

2

2

30

 

 

26

Pháp chế Dược

2

2

30

 

 

27

Hoá sinh 1

3

3

45

 

 

28

Dịch tễ Dược học

2

2

30

 

 

29

Sinh lý

3

2

30

1

30

30

Tiếng Anh chuyên ngành

3

3

45

 

 

31

Thực vật Dược 2

3

2

30

1

30

 

Tổng

18

16

240

2

60

NĂM THỨ BA

Học kỳ V

32

Giáo dục thể chất 5

1*

 

 

 

 

33

Vi sinh

3

2

30

1

30

34

Ký sinh trùng

3

2

30

1

30

35

Hoá sinh 2

4

3

45

1

30

36

Sinh lý bệnh - miễn dịch

3

3

45

 

 

37

Hoá phân tích 1

4

3

45

1

30

38

Hoá dược 1

4

3

45

1

30

 

Tổng

21

16

240

5

150

Học kỳ VI

39

Dược liệu 1

3

2

30

1

30

40

Hoá dược 2

4

3

45

1

30

41

Bệnh học

3

3

45

 

 

42

Hoá phân tích 2

4

3

45

1

30

43

Dược động học

3

3

45

 

 

44

Dược lý 1

4

4

60

 

 

 

Tổng

21

18

270

3

90

NĂM THỨ TƯ

Học kỳ VII

45

Quản lý kinh tế dược

3

3

45

 

 

46

Dược liệu 2

4

3

45

1

30

47

Bào chế - Công nghệ dược 1

4

3

45

1

30

48

Dược lý 2

4

3

45

1

30

49

Dược lâm sàng 1

4

3

45

1

30

 

Tổng

19

15

225

4

120

Học kỳ VIII

50

Bào chế - Công nghệ dược 2

4

3

45

1

30

51

Dược lâm sàng 2

3

2

30

1

30

52

Dược học cổ truyền

2

2

30

 

 

53

Độc chất

3

2

30

1

30

54

Kiểm nghiệm thuốc

4

3

45

1

30

55

Thực tập bệnh viện

4

 

 

4

180

 

Tổng

20

12

180

8

300

NĂM THỨ NĂM

Học kỳ IX

56

Thực tập xí nghiệp

5

 

 

5

225

Định hướng chuyên ngành Dược lý - Dược lâm sàng

57

Chăm sóc dược

2

2

30

 

 

58

Sử dụng thuốc trong điều trị

4

4

60

 

 

59

Hoá sinh lâm sàng

3

2

30

1

30

60

Phân tích dữ liệu trong nghiên cứu lâm sàng

1

1

15

 

 

61

Hoá trị liệu

2

2

30

 

 

 

Tổng

17

11

165

6

255

Định hướng chuyên ngành Quản lý - Cung ứng thuốc

57

Kinh tế y tế

2

2

30

 

 

58

Marketing và thị trường dược phẩm

3

3

45

 

 

59

Bảo hiểm y tế và chính sách công

2

2

30

 

 

60

Dược cộng đồng

2

2

30

 

 

61

Tổ chức quản lý dược bệnh viện

3

2

30

1

30

 

Tổng

17

11

165

6

255

Định hướng chuyên ngành Sản xuất và phát triển thuốc

57

Sản xuất thuốc 1

3

2

30

1

30

58

Sản xuất thuốc 2

3

2

30

1

30

59

Một số dạng bào chế đặc biệt

2

2

30

 

 

60

Nghiên cứu và phát triển thuốc mới

2

2

30

 

 

61

Dược mỹ phẩm

2

2

30

 

 

 

Tổng

17

10

150

7

285

Định hướng chuyên ngành Dược liệu - Dược cổ truyền

57

Tài nguyên cây thuốc

2

2

30

 

 

58

Xây dựng tiêu chuẩn dược liệu và phương pháp phân lập hợp chất hữu cơ từ dược liệu

3

2

30

1

30

59

Dược cổ truyền 2

3

2

30

1

30

60

Phương pháp nghiên cứu dược liệu

2

2

30

 

 

61

Một số phương pháp phổ

2

2

30

 

 

 

Tổng

17

10

150

7

285

Định hướng chuyên ngành Đảm bảo chất lượng thuốc

57

Ứng dụng phương pháp điện hoá trong kiểm nghiệm

2

2

30

 

 

58

Điện di và sắc ký khí

3

2

30

1

30

59

Tiêu chuẩn hoá chất lượng chế phẩm thuốc

2

2

30

 

 

60

Đảm bảo chất lượng trong phân tích kiểm nghiệm

3

2

30

1

30

61

Độ ổn định và tuổi thọ của thuốc

2

2

30

 

 

 

Tổng

17

10

150

7

285

Học kỳ X

62

Thực tập nghề nghiệp (từng định hướng chuyên ngành)

3

 

 

3

135

63

Khóa luận tốt nghiệp/ Thi tốt nghiệp

10

 

 

 

450

 

Tổng

13

 

 

 

585

   

TỔNG SỐ TC KHOÁ HỌC

178

       

Tin liên quan

Hoạt động sinh viên