TÌM KIẾM THÔNG TIN
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Tuyển sinh
Quản trị website

LIÊN KẾT WEBSITE


ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Đăng nhập với vai trò


Đăng nhập

Lượt truy cập:656.926
Hôm qua:675
Hôm nay:144

Ngành nghề :
GIỚI THIỆU

         Đào tạo người DSTC có kiến thức, kỹ năng cơ bản về dược ở bậc trung cấp để làm việc tại các cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, kinh doanh dược phẩm, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, có đủ sức khỏe và có khả năng học tập vươn lên. Học sinh có khả năng hành nghề dược bậc trung cấp :

  • Quản lý, bảo quản, tồn trữ, cung ứng thuốc, cấp phát thuốc tại các cơ sở khám chữa bệnh và kinh doanh Dược phẩm đúng quy chế và đúng kỹ thuật.

  • Tham gia sản xuất thuốc thông thường trong phạm vi, nhiệm vụ được giao.

  • Hướng dẫn bệnh nhân và cộng đồng về sử dụng thuốc an toàn, hợp lý và hiệu quả.

  • Hướng dẫn nhân dân nuôi, trồng và sử dụng các cây, con, nguyên liệu làm thuốc.

  • Xác định nhu cầu, lập kế hoạch cung ứng thuốc của cộng đồng nơi làm việc.

  • Tham gia thực hiện các chương trình y tế tại nơi công tác theo nhiệm vụ được giao.

  • Thường xuyên cập nhật kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ; rèn luyện sức khỏe để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của công tác chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.

  • Thực hiện luật bảo vệ sức khỏe nhân dân và những quy định về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ y tế.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Môn học/học phần

Số tiết

Số ĐVHT

LT

TH

Tổng

LT

TH

Tổng

Năm thứ nhất

1

Chính trị

75

0

75

5

0

5

2

Giáo dục thể chất

0

60

60

0

2

2

3

Ngoại ngữ 1

45

0

45

3

0

3

4

Tin học

30

30

60

2

1

3

5

Viết đọc tên thuốc

30

0

30

2

0

2

6

Thực vật Dược

30

30

60

2

1

3

7

Hóa phân tích 1

30

30

60

2

1

3

8

Giáo dục pháp luật

30

0

30

2

0

2

9

Ngoại ngữ 2

45

0

45

3

0

3

10

Hóa dược - dược lý 1

60

30

90

4

1

5

11

Kỹ Năng giao tiếp

30

0

30

2

0

2

12

Hóa phân tích 2

45

30

75

3

1

4

13

Dược liệu

60

60

120

4

2

6

14

Giáo dục quốc phòng

30

45

75

2

1

3

15

Quản lý dược

75

0

75

5

0

5

 

Tổng năm 1

615

315

930

41

10

51

Năm thứ hai

16

Hóa dược- dược lý 2

60

30

90

4

1

5

17

Kiểm nghiệm thuốc

60

30

90

4

1

5

18

Bào chế 1

30

30

60

2

1

3

19

Tổ chức quản lý y tế

30

0

30

2

0

2

20

Bảo quản thuốc và dụng cụ

30

0

30

2

0

2

21

Y học cơ sở 1

30

30

60

2

1

3

22

Truyền thông giáo dục sức khỏe

30

0

30

2

0

2

23

Bào chế 2

45

30

75

3

1

4

24

Hóa dược- dược lý 3

45

30

75

3

1

4

25

Y học cơ sở 2

45

30

75

3

1

4

27

Thực tế tốt nghiệp

0

450

450

0

10

10

 

Tổng năm 2

405

660

1065

27

17

44

TỐT NGHIỆP

28

Chính trị

29

Lý thuyết chuyên ngành

30

Thực hành chuyên môn

Trang chủ  |  Liên hệ  |  Phản hồi  |  Lên đầu trang